Hướng dẫn sử dụng SMS Banking cho khách hàng BIDV

By Admin - 8/1/16 735 0

    1. Hướng dẫn sử dụng SMS Banking cho khách hàng BIDV



      Hỗ trợ khách hàng: 1900 55 55 77/ 1900 92 47/ 04 22200588


      [xtable=skin1|border:1|cellpadding:0|cellspacing:0|bcenter|100%x@]
      {tbody}
      {tr}
      {td}
      TT
      {/td}

      {td}
      NỘI DUNG
      {/td}

      {td}
      CÚ PHÁP gửi 8149
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}
      Dành cho khách hàng có tài khoản tại BIDV và đã đăng ký sử dụng dịch vụ BSMS
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      1​
      {/td}

      {td}Thông báo biến động số dư tài khoản{/td}

      {td}
      Hệ thống tự động gửi tin nhắn về cho quý khách khi tài khoản có biến động​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      2​
      {/td}

      {td}Khi đăng ký dịch vụ, KH sẽ nhận được tin nhắn yêu cầu thay đổi mật khẩu dịch vụ thanh toán hóa đơn online{/td}

      {td}
      BIDV DMK MậtKhẩuCũ MậtKhẩuMới
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      3​
      {/td}

      {td}Vấn tin số dư tài khoản{/td}

      {td}
      TK SốTàiKhoản (MậtKhẩu)
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      4​
      {/td}

      {td}Vấn tin về thông tin giao dịch cuối cùng{/td}

      {td}
      GD SốTàiKhoản (MậtKhẩu)
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      5​
      {/td}

      {td}Sao kê 05 giao dịch gần nhất tài khoản khác{/td}

      {td}
      5GD SốTàiKhoản (MậtKhẩu)
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      6​
      {/td}

      {td}Vấn tin về kỳ hạn trả nợ tiếp theo{/td}

      {td}
      Tra No (MậtKhẩu)
      (Chưa chính thức triển khai)​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      7​
      {/td}

      {td}Vấn tin tỷ giá{/td}

      {td}
      TG MãTiềnTệ
      Loại ngoại tệ: USD, EUR, CNY, JPY, SGD​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      8​
      {/td}

      {td}Vấn tin tỷ giá bất kỳ của ngày bất kỳ{/td}

      {td}
      TG MãTiềnTệ ddmmyy
      Ví dụ: TG USD 080812​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      9​
      {/td}

      {td}Vấn tin lãi suất tiền gửi{/td}

      {td}
      LS MãTiềnTệ
      Mã tiền tệ: VND, USD​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      10​
      {/td}

      {td}Vấn tin cước phí thông báo biến động số dư trong tháng{/td}

      {td}
      PHI BSMS mmyy
      (Chưa chính thức triển khai)​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      11​
      {/td}

      {td}Vấn tin địa điểm đặt máy ATM{/td}

      {td}
      BIDV ATM MãVùng Quận/Huyện
      (Chưa chính thức triển khai)​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      12​
      {/td}

      {td}Huỷ dịch vụ báo phí tự động{/td}

      {td}
      HUY PHI BSMS
      (Chưa chính thức triển khai)​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      13​
      {/td}

      {td}Đăng ký lại dịch vụ nhắn tin phí BSMS tự động{/td}

      {td}
      BIDV DK PHI BSMS
      (Chưa chính thức triển khai)​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      14​
      {/td}

      {td}Huỷ dịch vụ báo lãi suất tự động{/td}

      {td}
      HUY LS
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      15​
      {/td}

      {td}Đăng ký lại dịch vụ nhắn tin lãi suất tự động{/td}

      {td}
      BIDV DK LS
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      16​
      {/td}

      {td}Huỷ dịch vụ báo tỷ giá tự động{/td}

      {td}
      HUY TG
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      17​
      {/td}

      {td}Đăng ký lại dịch vụ nhắn tin tỷ giá tự động{/td}

      {td}
      BIDV DK TG
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      18​
      {/td}

      {td}Huỷ dịch vụ tin nhắn GD tự động{/td}

      {td}
      HUY GD
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      19​
      {/td}

      {td}Đăng ký lại dịch vụ nhắn tin GD phát sinh tự động{/td}

      {td}
      BIDV DK GD
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}
      Dành riêng cho các nhà đầu tư mở tài khoản tại công ty chứng khoán BSC
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      20​
      {/td}

      {td}Để xem thông tin trên HOSE{/td}

      {td}
      INDEX HOSE
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      21​
      {/td}

      {td}Để xem thông tin trên HNX{/td}

      {td}
      INDEX HASTC
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      22​
      {/td}

      {td}Vấn tin thông tin về giá tham chiếu, giá trần, giá sàn, giá vừa khớp, giá mua, giá bán của mã chứng khoán{/td}

      {td}
      CK MãChứngKhoán
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      23​
      {/td}

      {td}Vấn tin số dư tài khoản chứng khoán{/td}

      {td}
      TK SốTàiKhoản SD MậtKhẩu
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      24​
      {/td}

      {td}Vấn tin GD khớp lệnh{/td}

      {td}
      TTL SốTàiKhoản
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      25​
      {/td}

      {td}Vấn tin về lịch sử GD{/td}

      {td}
      TK GD ddmmyy
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}Lưu ý:
      • Một số điện thoại có thể đăng ký với nhiều số tài khoản
      • Dịch vụ SMS Banking của Ngân hàng BIDV đã hỗ trợ các mạng di động: MobiFone, VinaPhone, Viettel,Vietnamobile và Gmobile.
      {/td}
      {/tr}
      {/tbody}
      [/xtable]
      (*) Lưu ý: Nếu Khách hàng chưa đăng ký dịch vụ BSMS, nhập sai số tài khoản sẽ không có tin nhắn phản hồi.
      Hỗ trợ khách hàng: 1900 55 55 77/ 1900 92 47/ 04 22200588
      Để xem chi tiết hướng dẫn đăng ký và sử dụng dịch vụ BSMS, vui lòng download tài liệu tại đây.
       
      Đang tải...

ĐỒNG HÀNH CHÚNG TÔI