Hướng dẫn sử dụng SMS Banking cho khách hàng DongA Bank

By Admin - 8/1/16 267 0

    1. Hướng dẫn sử dụng SMS Banking cho khách hàng DongA Bank



      Thông tin hỗ trợ: 1900 55 55 77/ 1900 54 54 64

      [xtable=skin1|border:1|cellpadding:0|cellspacing:0|bcenter|100%x@]
      {tbody}
      {tr}
      {td}
      TT
      {/td}

      {td}
      NỘI DUNG
      {/td}

      {td}
      CÚ PHÁP gửi 8149
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}
      Dành cho khách hàng có tài khoản Thẻ Đa năng tại DONGA BANK
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      1​
      {/td}

      {td}Thông báo biến động số dư tài khoản{/td}

      {td}
      Hệ thống tự động trả về tin nhắn thông báo tài khoản tăng/giảm​
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      2​
      {/td}

      {td}Tra cứu số dư tài khoản thẻ{/td}

      {td}
      DAB SD MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      3​
      {/td}

      {td}Liệt kê 03 giao dịch gần nhất{/td}

      {td}
      DAB LK MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      4​
      {/td}

      {td}Đăng ký nhận tin khuyến mãi tự động{/td}

      {td}
      DAB NTTD KM MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      5​
      {/td}

      {td}Huỷ nhận tin khuyến mãi tự động{/td}

      {td}
      DAB NTTD HUYKM MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      6​
      {/td}

      {td}Đổi mật mã SMS Banking{/td}

      {td}
      DAB MM MậtMãCũ MậtMãMới
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      7​
      {/td}

      {td}Khoá tài khoản thẻ{/td}

      {td}
      DAB KHOA MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      8​
      {/td}

      {td}Mở tài khoản thẻ{/td}

      {td}
      DAB MOKHOA MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      9​
      {/td}

      {td}Chuyển khoản (chọn 1 trong 2 cú pháp){/td}

      {td}
      • DAB CK SốThẻMuốnChuyển SốTiền MậtMã
      • DAB CK SốTàiKhoảnMuốnChuyển SốTiền MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      10​
      {/td}

      {td}Thanh toán trực tuyến{/td}

      {td}
      DAB TT MãNgườiBán MãĐơnHàng MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      11​
      {/td}

      {td}Mua thẻ trả trước{/td}

      {td}
      • DAB MUATHE MãThẻ MậtMã
      • DAB MUATHE MãMuaQuaSMS MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      12​
      {/td}

      {td}Liệt kê mua thẻ trả trước{/td}

      {td}
      DAB LKMUATHE MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      13​
      {/td}

      {td}Nạp Vcoin{/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm SốTKVcoin MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      14​
      {/td}

      {td}Nạp VnTopup cho chính thuê bao{/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      15​
      {/td}

      {td}Nạp VnTopup cho thuê bao khác{/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm SĐTĐượcNạp MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      16​
      {/td}

      {td}Nạp Bạc{/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm TKGate/Email MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      17​
      {/td}

      {td}Nạp Vcash{/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm TàiKhoảnVcash MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      18​
      {/td}

      {td}Nạp thẻ học tiếng Anh (HTAN){/td}

      {td}
      DAB NAP MãSảnPhẩm SốTàiKhoảnHTAN MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      19​
      {/td}

      {td}Liệt kê nạp tiền điện tử{/td}

      {td}
      DAB LKNAPTIEN MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      20​
      {/td}

      {td}Thanh toán hoá đơn{/td}

      {td}
      DAB TTHD MãNhàCungCấp MãKH MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      21​
      {/td}

      {td}Liệt kê Thanh toán hoá đơn{/td}

      {td}
      DAB LK TTHD MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      22​
      {/td}

      {td}Tải ứng dụng DongA Mobile Banking.{/td}

      {td}
      SamSung, Nokia, LG, Sony Ericson: DABMB

      Điện thoại hỗ trợ HĐH Windows Mobile 5.0 trở về sau: DABMB WM
      Motorola: DABMB MOTO{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}
      Dành cho khách hàng có tài khoản Thẻ Tín dụng tại DONGA BANK
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      23​
      {/td}

      {td}Tra cứu số dư{/td}

      {td}
      DAB SD SốTàiKhoảnTínDụng MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      24​
      {/td}

      {td}Liệt kê giao dịch{/td}

      {td}
      DAB LK SốTàiKhoảnTínDụng MậtMã
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}Lưu ý:
      • Quý khách đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking tại bất kỳ chi nhánh nào của DongA Bank.
      • Một khách hàng chỉ có thể mở 01 TK thẻ đa năng và/hoặc 01 TK thẻ tín dụng tại DongA Bank. Một TK thẻ đa năng hoặc Thẻ tín dụng chỉ có thể đăng ký cho 1 số điện thoại.
      • Hạn mức chuyển khoản qua SMS trong ngày tối đa là 2.000.000đ. (Qua Internet là 500.000.000đ)
      • Nếu tài khoản của quý khách không đủ thanh toán, DongA Bank sẽ tự động ngưng cung cấp dịch vụ thông báo biến động số dư. Khi TK của quý khách phát sinh tăng, DongA Bank tự trích tiền phí và tự động kích hoạt dịch vụ cho Quý khách sau 24h .
      • Dịch vụ SMS Banking của DongA Bank hỗ trợ các mạng di động: MobiFone, VinaPhone, Viettel, Vietnamobile và Gmobile.
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=colspan:3}
      Dành cho tất cả các khách hàng
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      25​
      {/td}

      {td}Tra cứu tỷ giá{/td}

      {td}
      DAB TYGIA LoạiNgoạiTệ
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      26​
      {/td}

      {td}Lãi suất tiền gửi tiết kiệm{/td}

      {td}
      DAB LSTK LoạiNgoạiTệ
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      27​
      {/td}

      {td}Lãi suất tiền gửi thanh toán{/td}

      {td}
      DAB LSTG LoạiNgoạiTệ
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      28​
      {/td}

      {td}Lãi suất Ngân hàng Nhà Nước{/td}

      {td}
      DAB LSNHNN
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      29​
      {/td}

      {td}Thông tin khuyến mãi{/td}

      {td}
      DAB KM
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      30​
      {/td}

      {td}Mạng lưới chi nhánh{/td}

      {td}
      DAB CHINHANH MãTỉnh MãHuyện
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      31​
      {/td}

      {td}Mạng lưới ATM{/td}

      {td}
      DAB ATM MãTỉnh MãHuyện
      {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      32​
      {/td}

      {td}Mạng lưới ATM của VNBC{/td}

      {td}
      DAB ATM VNBC MãTỉnh MãHuyện
      {/td}
      {/tr}
      {/tbody}
      [/xtable]
      Trong đó:
      MãNgườiBán: Trong dịch vụ thanh toán trực tuyến tuỳ theo nhà cung cấp
      MãThẻ: Trong dịch vụ mua thẻ trả trước gồm MãThẻ + MệnhGiá (10150: Mã thẻ MobiFone mệnh giá 50.000đ)
      MãMuaQuaSMS: Trong dịch vụ mua thẻ trả trước gồm MãNhàCungCấp + MệnhGiá (Mobi50)
      MãSảnPhẩm: Trong dịch vụ nạp tiền điện tử là mã nhà cung cấp dịch vụ và mệnh giá nạp tiền.
      MãNhàCungCấp: Trong dịch vụ thanh toán hoá đơn là ký hiệu các nhà cung cấp dịch vụ (Cty Điện lực TP. HCM: DIENHCM; Cty CP cấp nước Gia Định: NUOCGD)
      MãKH: Trong dịch vụ thanh toán hóa đơn do nhà cung cấp dịch vụ quy định.
      Thông tin hỗ trợ: 1900 55 55 77/ 1900 54 54 64
      Để xem chi tiết hướng dẫn đăng ký và sử dụng dịch vụ SMS Banking, vui lòng download tài liệu tại đây
       
      Đang tải...

ĐỒNG HÀNH CHÚNG TÔI